Mô tả
| Khoá học | WWA | WWB | WWC | WWD |
| Đầu vào | A1 | A1+ | A2 | A2+ |
| Đầu ra (hệ CEFR) | A1+ | A2 | A2+ | B1+ |
| Tương đương IELTS |
2.5 | 3.0 – 3.5 | 3.5 – 4.0 | 4.0 – 5.0 |
| Tương đương PEIC Pearson |
Level A1 | Level 1 | Level 1 | Level 2 |
| Trọng tâm | – Chủ đề học gần gũi, liên quan đến cuộc sống của học sinh (gia đình, bạn bè, bản thân, động vật,…) – 12 chủ điểm ngữ pháp cơ bản và HS thu nạp được 900 từ vựng mới – Bổ sung kiến thức về tiếng phát âm cơ bản thông qua bảng IPA – Làm quen với kỹ năng thuyết trình Ngữ âm Từ vựng Ngữ pháp |
– Chủ đề mở rộng về các mối quan tâm và thế giới xung quanh (công nghệ, chăm sóc bản thân, mua sắm,…) – 14 chủ điểm ngữ pháp & 1000 từ vựng mới – Ôn tập kiến thức phát âm cơ bản và luyện tập phát âm nâng cao – Làm quen với kỹ năng thuyết trình – Ngữ âm
– Từ vựng – Ngữ pháp |
– Các chủ đề quen thuộc nhưng nâng cấp về nội dung và tính văn hoá – 8 chủ điểm ngữ pháp nâng cao và 1200 từ vựng mới – Tập trung vào các mảng kiến thức khó trong phát âm đồng thời tăng cường luyện tập và ôn tập thường xuyên – Làm quen với kỹ năng Đọc và Nghe của IELTS – Luyện tập kỹ năng thuyết trình thường xuyên – Tăng cường các buổi học bổ trợ với Trợ Giảng để củng cố và luyện tập các kiến thức – Ngữ âm – Từ vựng – Ngữ pháp |
– Các chủ đề mang tính xã hội cao, trang bị cho học sinh kiến thức toàn diện về cuộc sống xung quanh – 8 chủ điểm ngữ pháp nâng cao và 1300 từ vựng mới – Thực hành phát âm nâng cao thông qua hoạt động lồng tiếng – Luyện tập các kiến thức và kỹ năng Đọc và Nghe của IELTS – Luyện tập kỹ năng thuyết trình thường xuyên – Tăng cường các buổi học bổ trợ với Trợ Giảng để củng cố và luyện tập các kiến thức – Ngữ âm – Từ vựng – Ngữ pháp |

Bảng giá các khóa học








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.